grand nghĩa là gì
Sao Michelin là gì? Đó là giải thưởng danh giá được trao cho những đầu bếp, nhà hàng, khách sạn xuất sắc nhất thế giới. Để có được Sao Michelin không hề dễ dàng chút nào vì trước khi một nhà hàng, khách sạn nhận được "huy hiệu chất lượng" này, nhà hàng, khách sạn đã phải vượt qua một loạt các
The Grand Manhattan - dòng sản phẩm Premium Residences ngay lõi trung tâm quận 1 TPHCM. Một lý do khác là khu trung tâm luôn khan hiếm nguồn cung, nên căn hộ hạng sang luôn được săn tìm.
the mother of a person's father or mother: Both my grandmothers were from Scotland. [ as form of address ] formal or old-fashioned Sit down here, Grandmother, and rest. Từ điển từ đồng nghĩa: các từ đồng nghĩa, trái nghĩa, và các ví dụ.
Ngoại động từ. Cho, ban, cấp. to grant a favour. gia ơn, ban ơn. to grant somebody a permission to do something. cho phép ai làm việc gì. chấp thuận, nhượng (của cải, quyền.) a company has the right to grant a lease. một công ty có quyền chấp thuận (nhượng) sự cho thuê.
Tính từ. Rất quan trọng, rất lớn. grand question. vấn đề rất quan trọng. to make a grand mistake. phạm một lỗi lầm rất lớn. Hùng vĩ, uy nghi, trang nghiêm, huy hoàng. a grand view. một cách hùng vĩ.
Tìm hiểu Ethnocentrism là gì trong kinh doanh. Để định nghĩa chủ nghĩa dân tộc Ethnocentrism là gì, chúng ta nên hiểu rằng nó là một cái gì đó cũng tự nhiên như hơi thở. Đó là một phần tự nhiên của con người và đến như một hệ quả tự nhiên của xu hướng tách mình thành.
buinetmuve1982. /grænd/ Thông dụng Tính từ Rất quan trọng, rất lớn grand question vấn đề rất quan trọng to make a grand mistake phạm một lỗi lầm rất lớn Hùng vĩ, uy nghi, trang nghiêm, huy hoàng a grand view một cách hùng vĩ Cao quý, cao thượng; trang trọng, bệ vệ grand manner cử chỉ cao quý a grand air điệu bộ trang trọng bệ vệ Vĩ đại, cừ khôi, xuất chúng, lỗi lạc, ưu tú Grand Lenin Lênin vĩ đại Van Cao is one of the grand old men of Vietnamese revolutionary music Văn Cao là một trong những cây đại thụ bậc lão thành của nền âm nhạc cách mạng Việt Nam He's a grand fellow Anh ấy là một tay cừ khôi thông tục tuyệt, hay, đẹp what grand weather! trời đẹp tuyệt! Chính, lớn, tổng quát the grand entrance cổng chính a grand orchestra dàn nhạc lớn the grand total tổng số tổng quát to do the grand làm bộ làm tịch; lên mặt Danh từ âm nhạc đàn pianô cánh từ Mỹ,nghĩa Mỹ, từ lóng một nghìn đô la Chuyên ngành Toán & tin to, lớn, quan trọng Kỹ thuật chung lớn quan trọng grand union đầu mối lớn, quan trọng to Kinh tế 1000 bảng Anh 1000 đô la Mỹ 1000 đô-la Các từ liên quan Từ đồng nghĩa adjective admirable , ambitious , august , awe-inspiring , dignified , dynamite , elevated , eminent , exalted , excellent , fab , fine , first-class , first-rate , glorious , grandiose , haughty , illustrious , imposing , large , lofty , luxurious , magnificent , majestic , marvelous , monumental , noble , opulent , ostentatious , outstanding , palatial , pompous , pretentious , regal , rich , smashing , something else , splendid , stately , striking , sublime , sumptuous , super , superb , terrific , unreal , very good , chief , grave , head , highest , leading , main , mighty , preeminent , principal , supreme , transcendent , baronial , lordly , magnific , princely , royal , eloquent , high , high-flown , high-ranking , apocalyptic , bombastic , consummate , cosmic , elegant , expansive , famous , flamboyant , flowery , gorgeous , grandiloquent , great , highfalutin , impressive , lavish , magisterial , magniloquent , prominent , rarefied , rubescent , statuesque , thou , turgid , venerable Từ trái nghĩa adjective bad , common , low , paltry , poor , unimpressive , contemptible , inferior , insignificant , pitiful , unimportant
grandgrand /grænd/ tính từ rất quan trọng, rất lớngrand question vấn đề rất quan trọngto make a grand mistake phạm một lỗi lầm rất lớn hùng vĩ, uy nghi, trang nghiêm, huy hoànga grand view một cách hùng vĩ cao quý, cao thượng; trang trọng, bệ vệgrand manner cử chỉ cao quýa grand air điệu bộ trang trọng bệ vệ vĩ đại, cừ khôi, xuất chúng, lỗi lạc, ưu túGrand Lenin Lênin vĩ đạihe's a grand fellow anh ấy là một tay cừ khôi thông tục tuyệt, hay, đẹpwhat grand weather! trời đẹp tuyệt! chính, lơn, tổng quátthe grand entrance cổng chínha grand archestra dàn nhạc lớnthe grand total tổng số tổng quátto do the grand làm bộ làm tịch; lên mặt danh từ âm nhạc đàn pianô cánh từ Mỹ,nghĩa Mỹ, từ lóng một nghìn đô la lớncommon divisor, most grand common divisor ước chung, ước chung lớn nhấtgrand canonical ensemble tập hợp chính tắc lớngrand unification theory lí thuyết thống nhất lớnsemi grand axis nửa trục lớn quan trọnggrand union đầu mối lớn, quan trọng to kiểu sang trọng hơn loại tiêu chuẩn mức cơ sở chính mực nước biểngrand touring or gran turismo kiểu xe GT lý thuyết đại thống nhất năng lượng đại thống nhất lí thuyết đại thống nhất GUTgrand unified theory GUT lý thuyết đại thống nhất 1000 bảng Anh 1000 đô la Mỹ 1000 đô-la kinh phí hỗ trợ trợ cấp bồi thẩm đoàn luận tội đại bồi thẩm đoàn đại đạo thiết tội trộm đạo gia trọng số tổng bình quân trung bình tổng quát sự bán đại hạ giá sách lược trọng yếu số tổng cộng tổng cộng chuyến du lịch hảo hạng đại bồi thẩm đoàn quảng cáo quốc tếXem thêm thousand, one thousand, 1000, M, K, chiliad, G, thou, yard, grand piano, expansive, heroic, august, lordly, deluxe, gilded, luxurious, opulent, princely, sumptuous, fantastic, howlinga, marvelous, marvellous, rattlinga, terrific, tremendous, wonderful, wondrous, exalted, sublime, high-flown, high-minded, lofty, rarefied, rarified, idealistic, noble-minded, distinguished, imposing, magisterial
Tiếng Anh[sửa] Cách phát âm[sửa] IPA /ˈɡrænd/ Hoa Kỳ[ˈɡrænd] Tính từ[sửa] grand so sánh hơn grander, so sánh nhất grandest /ˈɡrænd/ Rất quan trọng, rất lớn. grand question — vấn đề rất quan trọng to make a grand mistake — phạm một lỗi lầm rất lớn Hùng vĩ, uy nghi, trang nghiêm, huy hoàng. a grand view — một cách hùng vĩ Cao quý, cao thượng; trang trọng, bệ vệ. grand manner — cử chỉ cao quý a grand air — điệu bộ trang trọng bệ vệ Vĩ đại, cừ khôi, xuất chúng, lỗi lạc, ưu tú. Grand Lenin — Lênin vĩ đại he's a grand fellow — anh ấy là một tay cừ khôi Thông tục Tuyệt, hay, đẹp. what grand weather! — trời đẹp tuyệt! Chính, lớn, tổng quát. the grand entrance — cổng chính a grand archestra — dàn nhạc lớn the grand total — tổng số tổng quát Thành ngữ[sửa] to do the grand Làm bộ làm tịch; lên mặt. Danh từ[sửa] grand số nhiều grands hoặc grand /ˈɡrænd/ Âm nhạc Đàn pianô cánh. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng Một nghìn đô la. three grand — ba ngàn đô la Từ Anh, nghĩa Anh; từ lóng Một nghìn bảng Anh. Tham khảo[sửa] "grand". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí chi tiết Tiếng Pháp[sửa] Cách phát âm[sửa] IPA /ɡʁɑ̃/ Tính từ[sửa] Số ít Số nhiều Giống đực grand/ɡʁɑ̃/ grands/ɡʁɑ̃/ Giống cái grande/ɡʁɑ̃d/ grandes/ɡʁɑ̃d/ grand /ɡʁɑ̃/ Lớn, to lớn, vĩ đại, đại; dài. Une grande ville — một thành phố lớn Grand vent — gió lớn Un homme grand — một người to lớn Grand homme — vĩ nhân La Grande Guerre — Đại chiến La Grande Révolution d’Octobre — cách mạng tháng Mười vĩ đại Grande distance — quãng dài Grands pas — bước dài Nhiều, hơn. N'avoir pas grand argent — không có nhiều tiền Il y a grand monde — có nhiều người Attendre deux grandes heures — chờ hơn hai tiếng đồng hồ Laver à grande eau — giặt nhiều nước Cao thượng. Se montrer grand devant l’adversité — tỏ ra cao thượng trong cảnh bất hạnh avoir grand air — ra vẻ đường hoàng avoir les yeux plus grands que le ventre — no bụng đói con mắt grand âge — tuổi già cả grand air — ngoài trời; không khí chỗ quang đãng grand jour — chỗ sáng trưng le grand monde — xem monde ouvrir de grands yeux — xem oeil Trái nghĩa[sửa] Petit Minime Bref, court Exigu Faible, médiocre, modeste Bas, mesquin Phó từ[sửa] grand /ɡʁɑ̃/ Lớn lao, rộng. Voir grand — có cái nhìn lớn lao Grand ouvert — mở rộng en grand — với quy mô lớn Culture en grand — trồng trọt với quy mô lớn+ bao quát Voir les choses en grand — nhìn bao quát sự vật Danh từ[sửa] Số ít Số nhiều grand/ɡʁɑ̃/ grands/ɡʁɑ̃/ grand gđ /ɡʁɑ̃/ Người lớn. Livre pour grands et petits — sách cho người lớn và trẻ em La cour des grands — sân dành cho học sinh lớn Nhà quý phái, nhà quyền quý. Les grands de la Cour — bọn quyền quý trong triều Đại công quý tộc lớn ở Tây Ban Nha. Điều cao thượng. Le grand abonde dans ce poème — điều cao thượng có nhiều trong bài thơ ấy les Grands — các đại cường quốc Tham khảo[sửa] "grand". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí chi tiết
Thông tin thuật ngữ grand tiếng Pháp Bạn đang chọn từ điển Pháp-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa - Khái niệm grand tiếng Pháp? Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ grand trong tiếng Pháp. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ grand tiếng Pháp nghĩa là gì. grand tính từ lớn, to lớn, vĩ đại, đại; dàiUne grande ville+ một thành phố lớnGrand vent+ gió lớnUn homme grand+ một người to lớnGrand homme+ vĩ nhânLa Grande Guerre+ Đại chiếnLa Grande Révolution d′Octobre+ cách mạng tháng Mười vĩ đạiGrande distance+ quãng dàiGrands pas+ bước dài nhiều, hơn N′avoir pas grand argent+ không có nhiều tiềnIl y a grand monde+ có nhiều ngườiAttendre deux grandes heures+ chờ hơn hai tiếng đồng hồLaver à grande eau+ giặt nhiều nước cao thượngSe montrer grand devant l′adversité+ tỏ ra cao thượng trong cảnh bất hạnhavoir grand air+ ra vẻ đường hoàngavoir les yeux plus grands que le ventre+ no bụng đói con mắtgrand âge+ tuổi già cảgrand air+ ngoài trời; không khí chỗ quang đãnggrand jour+ chỗ sáng trưngle grand monde+ xem mondeouvrir de grands yeux+ xem oeil phản nghĩaPetit. Minime. Bref, court. Exigu. Faible, médiocre, modeste. Bas, mesquin phó từ lớn lao, rộngVoir grand+ có cái nhìn lớn laoGrand ouvert+ mở rộngen grand+ với quy mô lớnCulture en grand+ trồng trọt với quy mô lớn+ bao quátVoir les choses en grand+ nhìn bao quát sự vật danh từ giống đực người lớnLivre pour grands et petits+ sách cho người lớn và trẻ emLa cour des grands+ sân dành cho học sinh lớn nhà quý phái, nhà quyền quýLes grands de la Cour+ bọn quyền quý trong triều đại công quý tộc lớn ở Tây Ban Nha điều cao thượngLe grand abonde dans ce poème+ điều cao thượng có nhiều trong bài thơ ấyles Grands+ các đại cường quốc Tóm lại nội dung ý nghĩa của grand trong tiếng Pháp grand. tính từ. lớn, to lớn, vĩ đại, đại; dài. Une grande ville+ một thành phố lớn. Grand vent+ gió lớn. Un homme grand+ một người to lớn. Grand homme+ vĩ nhân. La Grande Guerre+ Đại chiến. La Grande Révolution d′Octobre+ cách mạng tháng Mười vĩ đại. Grande distance+ quãng dài. Grands pas+ bước dài. nhiều, hơn. N′avoir pas grand argent+ không có nhiều tiền. Il y a grand monde+ có nhiều người. Attendre deux grandes heures+ chờ hơn hai tiếng đồng hồ. Laver à grande eau+ giặt nhiều nước. cao thượng. Se montrer grand devant l′adversité+ tỏ ra cao thượng trong cảnh bất hạnh. avoir grand air+ ra vẻ đường hoàng. avoir les yeux plus grands que le ventre+ no bụng đói con mắt. grand âge+ tuổi già cả. grand air+ ngoài trời; không khí chỗ quang đãng. grand jour+ chỗ sáng trưng. le grand monde+ xem monde. ouvrir de grands yeux+ xem oeil. phản nghĩa. Petit. Minime. Bref, court. Exigu. Faible, médiocre, modeste. Bas, mesquin. phó từ. lớn lao, rộng. Voir grand+ có cái nhìn lớn lao. Grand ouvert+ mở rộng. en grand+ với quy mô lớn. Culture en grand+ trồng trọt với quy mô lớn+ bao quát. Voir les choses en grand+ nhìn bao quát sự vật. danh từ giống đực. người lớn. Livre pour grands et petits+ sách cho người lớn và trẻ em. La cour des grands+ sân dành cho học sinh lớn. nhà quý phái, nhà quyền quý. Les grands de la Cour+ bọn quyền quý trong triều. đại công quý tộc lớn ở Tây Ban Nha. điều cao thượng. Le grand abonde dans ce poème+ điều cao thượng có nhiều trong bài thơ ấy. les Grands+ các đại cường quốc. Đây là cách dùng grand tiếng Pháp. Đây là một thuật ngữ Tiếng Pháp chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Cùng học tiếng Pháp Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ grand tiếng Pháp là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Thuật ngữ liên quan tới grand javeleuse tiếng Pháp là gì? flingot tiếng Pháp là gì? codicille tiếng Pháp là gì? soiffard tiếng Pháp là gì? bicycle tiếng Pháp là gì? découper tiếng Pháp là gì? citerne tiếng Pháp là gì? adaptable tiếng Pháp là gì? déraser tiếng Pháp là gì? glaive tiếng Pháp là gì? mercredi tiếng Pháp là gì? anagogie tiếng Pháp là gì? embrassé tiếng Pháp là gì? écope tiếng Pháp là gì? extractible tiếng Pháp là gì?
grand nghĩa là gì